Ngữ pháp Tiếng Anh Lớp 6 Sách Mới học kì 2 | Viral English
Ngữ pháp Tiếng Anh Lớp 6 Sách Mới học kì 2 | Viral English

Chữa sách giáo khoa tiếng anh lớp 6 – Unit 5 – Getting Started

Trong chuỗi “Chữa sách giáo khoa tiếng Anh cấp THCS”, hãy cùng IELTS Fighter đến với bài chữa Unit 5: Natural Wonders of Vietnam – Getting Startedcủa sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6. Bài viết bao gồm đáp án chi tiết, pdf bài giảng

Các bạn hãy cùng đến với phần Getting Started cùng IELTS Fighter nhé.

UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM – GETTING STARTED

GEOGRAPHY CLUB
(CÂU LẠC BỘ ĐỊA LÝ)

Bài 1. Listen and read.
(Nghe và đọc)

Lời giải.

Alice: Hello, welcome to our Geography Club.

(Knock at door)

Alice: Come in, Elena. We’re just starting now. But remember you must always be on time.

Elena: Sure. Sorry.

Alice: Today I’m going to talk about some natural wonders of Viet Nam.

Nick: Great! What’s that in the first picture?

Alice: It’s Ganh Da Dia in Phu Yen.

Elena: Wow. It looks amazing!

Nick: Is picture 2 Ha Long Bay?

Alice: Right. What do you know about it?

Nick: It has many islands.

Alice: Yeah! The scenery is wonderful. This picture shows Tuan Chau, a large island.

Tommy: How about picture 3?

Tạm dịch bài hội thoại:

Alice: Xin chào, chào mừng đến với Câu lạc bộ Địa lý của chúng mình.

(Gõ cửa)

Alice: Mời vào, Elena. Bây giờ chúng mình mới bắt đầu. Nhưng hãy nhớ bạn phải luôn đúng giờ.

Elena: Nhất định rồi. Mình xin lỗi.

Alice: Hôm nay mình sẽ nói về một số kỳ quan thiên nhiên của Việt Nam.

Nick: Tuyệt vời! Đó là gì trong bức tranh đầu tiên?

Alice: Đó là Gành Đá Đĩa ở Phú Yên.

Elena: Chà. Nó trông tuyệt vời!

Nick: Hình 2 có phải Vịnh Hạ Long không?

Alice: Đúng vậy. Bạn biết gì về nó?

Nick: Nó có nhiều hòn đảo.

Alice: Vâng! Phong cảnh thật tuyệt vời. Hình này là Tuần Châu, một hòn đảo lớn.

Tommy: Còn hình 3 thì sao?

Bài 2. Complete the following sentences with the words from the box.
(Hoàn thành các câu sau với các từ ở trong khung)

Lời giải.

– scenery: khung cảnh
– amazing: tuyệt vời
– natural: thuộc về tự nhiên
– islands: các hòn đảo
– wonders: các kì quan

1. natural

2. islands

3. scenery

4. amazing

5. wonders

1: People didn’t make Ganh Da Dia. They are natural rocks.
(Con người không tạo ra Gành Đá Đĩa. Chúng là đá tự nhiên.)

2: Ha Long Bay has thousands of big and small islands.
(Vịnh Hạ Long có hàng nghìn hòn đảo lớn nhỏ.)

3: Ha Long Bay is charming and the scenery is wonderful.
(Vịnh Hạ Long quyến rũ và phong cảnh thật tuyệt vời.)

4: Ganh Da Dia has amazing rock columns of different shapes and sizes.
(Gành Đá Đĩa có những cột đá tuyệt đẹp với hình dạng và kích thước khác nhau.)

5: There are many natural and man-made wonders in Viet Nam.
(Có rất nhiều kỳ quan thiên nhiên và nhân tạo ở Việt Nam

Bài 3. Listen and repeat the words, then label the pictures.
(Nghe và nhắc lại các từ, sau đó dán nhãn các bức tranh)

Lời giải.

1: mountain: núi

2: river: sông

3: waterfall: thác nước

4: forest: rừng

5: cave: hang động

6: desert: sa mạc

7: beach: bãi biển

8: island: đảo

a-6

b-8

c-5

d-2

e-3

f-1

g-4

h-7

Bài 4. QUIZ. Work in groups. Choose the correct answer to each of the questions.
(QUIZ. Làm việc theo nhóm. Chọn đáp án chính xác nhất cho mỗi câu hỏi)

Lời giải.

1. A

2. A

3. B

4. B

5. B

1: Which is an island in Viet Nam? – A. Con Dao.
(Đảo nào ở Việt Nam? – A. Côn Đảo.)

2: Where is Mount Fansipan? – A. In Lao Cai. |
(Đỉnh Phanxipăng ở đâu? – A. Ở Lào Cai.)

3: Which of the following is a national park? – B. Cat Tien Park.
(Công viên nào sau đây là vườn quốc gia? – B. Công viên Cát Tiên.)

4: Which of the following wonders is a cave? – B. Phong Nha.
(Kỳ quan nào sau đây là hang động? – B. Phong Nha.)

5: Which waterfall is in Cao Bang? – B. Ban Gioc Waterfall
(Thác nước nào ở Cao Bằng? – B. Thác bản Giốc.)

TỪ VỰNG
1. river /ˈrɪvə(r)/ (n): sông

2: waterfall /ˈwɔːtəfɔːl/ (n): thác nước

3: forest /ˈfɒrɪst/ (n): rừng

4: cave /keɪv/ (n): hang động

5: desert /ˈdezət/ (n): sa mạc

6: island /ˈaɪlənd/ (n): hòn đảo

7: scenery /ˈsiːnəri/ (n): phong cảnh

8: natural /ˈnætʃrəl/ (n): thuộc về thiên nhiên

9: wonder /ˈwʌndə(r)/ (n): kỳ quan

10: amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (a): tuyệt vời

LINK DOWNLOAD: UNIT 5 – GETTING STARTED

Trên đây là tất cả phần lời giải của Unit 5 – Natural Wonders of Vietnam: Getting Started. Các bạn học sinh có thể chọn học qua video đã được đính kèm ở phía trên hoặc download bản pdf được IELTS Fighter để ở phía trên. Hy vọng các bạn học sinh sẽ có những giờ học vui vẻ và hữu ích nhé. Các bạn cũng có thể xem các phần chữa khác tại đây:

Chữa sách giáo khoa tiếng anh lớp 6: Unit 4 – A Closer Look

Bạn đang xem bài viết: Chữa sách giáo khoa tiếng anh lớp 6 – Unit 5 – Getting Started. Thông tin được tạo bởi Cấp 2 Thống Nhất chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.